HỆ THỐNG ELISA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN DSX 4 KHAY HÃNG DYNEX - ĐỨC

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Hệ thống DSX  trở thành hệ thống xử lý ELISA nhanh chóng sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu lâm sàngcông nghiệp và bệnh viện trên toàn thế giớiTự động hóa tiên tiến của nó  khả năng xử lý chất lỏng chính xác loại bỏ sai số và thiếu soát xảy ra với quy trình thủ côngDSX  một hệ thống mở có hiệu quảsử dụng được tất cả các loại kit ELISA trên thị trường, phù hợp tất cả các loại kit trong thủy sảncó khả năng thực hiện xử lý mẫu hoàn chỉnh cho hầu như tất cả các miễn dịch ELISA - từ miễn dịch với bệnh truyền nhiễmnội tiết tốdị ứngkháng sinh, tăng trọng, thuốc trừ sâu…

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ đặt hàng: 0916 582 608

Giá: Liên hệ

Danh mục: MÁY XÉT NGHIỆM ELISA TỰ ĐỘNG HÃNG DYNEX .

Mô tả chi tiết

Thiết bị này tự động hóa tất cả các bước của quá trình ELISA:
 Xác định mã vạch 
khay vi thể và mẫu.
 
Phân phối và pha loãng mẫucontrol và chuẩn( sử dụng tip nhựa dùng một lần)
 
Phân phối huốc thử(sử dụng tip nhựa dùng một lần)
  (có hoặc không có 
lắc)
 Rửa
 
Di chuyển khay vi thể
 Đọc
 
Lưu trử dữ liệu kết quả bằng phần mểm kết nối với máy tính.

 

Các tính năng chính:
 
Đáng tin cậychi phí thấpdễ sử dụng  bảo trì.
 Nhanh chóng  dễ dàng xử lý lên đến 
4 khay  96 giếng  lên đến 48 phân tích khác nhau cùng một lúc.

 Thể tích hút mẫu còn sót lại trong tube mẫu là 150µl( Ví dụ: phân phối 5µl mẫu lên giếng thì cần thể tích mẫu tối thiểu là 155µl hoặc cần phân phối 50µl mẫu lên giếng thì cần tối thiểu là 200µl).

 Nạp mẫu và qui trình phân tích liên tục không bị trùng lập thời gian.

Hệ thống bảo vệ mẫu, thuốc thử, chuẩn tránh ánh sáng và tránh tác động bên ngoài.

Hệ thống báo động khi đệm rửa thiếu, nước thải đầy.

Tự động nội hiệu chuẩn pipette( đầu dò mực chất lỏng tự động)
 Hệ thống phát hiện bọt, dung dịch vón cục, bơm thiếu chất lỏng,…

Hệ thống báo động khi lỗi trong quá trình thao tác( như thiếu mẫu, chuẩn, thuốc thử, nước rửa,…)

Thông số kỹ thuật

Kích thước                                                     

Chiều rộng:                 <1.060 mm                             

Độ sâu:                                    <910 mm                               

Chiều cao:                   <800 mm                                     

Dấu chân:                    <1060 x 610 mm                        

Trọng lượng:               136 kg (tối đa)                            
Trọng lượng vận chuyển : 244 kg (tối đa)

 

Nguồn cung cấp Yêu cầu
Nguồn điện:    100 - 240V tự động chuyển đổi
Tần số:             50/60Hz
Công suất tiêu thụ: <800 VA

 

Thông số kỹ thuật đọc
Giới hạn:         0,000-3,500 OD
Giới hạn phổ: 405nm đến 690nm(Bao gồm các kính lọc: 405, 450, 540, 630, 690nm)
Độ chính xác: +/- 0,010 OD tại 0,000-0,500 OD
                       <1% CV tại 0,501-2,000 OD
                       <1,5% tại 2,001-2,500 OD
Độ tuyến tính: +/-1% tại 0,000-2,500 OD
                        1,5% ở> 2,500 OD
Độ lập lại:        +/- 0,01 OD hoặc 2,5%
                        (0,000-3,000 OD) tùy theo cái nào lớn hơn
Đọc Thời gian: <10 giây, bước sóng đơn
                         <20 giây, hai bước sóng đôi

Thông số kỹ thuật  rửa:
Kim Rửa : 8 kênh
Thể tích điều chỉnh: 50-999 ul
Chai đựng đệm rửa: 4 chai rửa với thể tích  2,0 L và đầu cảm biến mực chất lỏng
Chai đựng nước thải: 1 chai 8 L và đầu cảm biến mực chất lỏng
Hàm lượng nước rửa còn sót lại: : <3µl mỗi giếng

Phân phối độ chính xác: <5% CV (với 300µl trong khay 96 giếng)

Thông số kỹ thuật ủ:
Số lượng : Lên đến 4 buồng ủ
Nhiệt độ: Nhiệt độ phòng + 7 C đến 50oC
Độ lập lại nhiệt độ: +/-1oC
Lắc khay: > 15Hz chu kỳ hoặc liên tục( cài đặt)

 

Thông số Pipetting:

Số  khay vi đĩa: 4 khay

Số  phân tích: 1 phân tích trên mỗi strip hay 12 phân tích trên 1 khay 96 giếng(1 đến 48 chỉ tiêu trên một chu kỳ)

Số tube mẫu: 96 tube

Số thuốc thử: 24

Số Chuẩn/control: 33

Số Pipettes: 1

 

Pipetting mẫu- pipette phân phối mẫu:
Thể tích tip: 300µl
Thể tích phân phối mẫu : 5-250µl.

​​Thời gian 1 chu kỳ phân phối mẫu: < 8 giây 

Thời gian phân phối mẫu trên khay 96 giếng: 15 phút
Độ chính xác phân phối mẫu: <3% CV tại bất kỳ thể tích  hoạt động trên 10µl
Độ lập lại phân phối mẫu: +/-2% thể tích mục tiêu ở bất kỳ thể tích hoạt động trên 10µl
Giới hạn pha loãng: tỉ lệ đến 200 lần
Số khay chứa tip mẫu sử dụng 1 lần bằng nhựa:  4 giá đỡ, mỗi giá 108 tips
Kích thước tube chứa mẫu: đường kính: 12 - 16 mm, chiều cao: 55-100 mm

 

 Pipetting thuốc thử - pipete phân phối thuốc thử
Thể tích tip: 1300 ul
Số lượng đầu tip: 41
Thể tích thuốc thử phân phối: 25-1000µl
Độ chính xác: <3% CV

Độ lập lại: +/-2% thể tích mục tiêu trong phạm vi hoạt động.


DANH MỤC SẢN PHẨM

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HOT LINE / ZALO: 0916 582 608

ĐỐI TÁC

Thiết bị xét nghiệm
Ultrasound Imaging System 
Máy Siêu Âm Pháp
Futuremed
Máy xét nghiệm Convergent

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 1032412
Đang online: 6